Đặc tính lý, hóa:
- Trạng thái và hình dạng vật lý: Thể lỏng.
- Mùi: mùi cay, chua như giấm.
- Vị: chua cay.
- Khối lượng phân tử: 60,05 g/mole.
- Màu: trong, không màu.
- pH (1% dung môi/nước): 2 (axít).
- Điểm sôi: Điểm phân hủy: 118,1°C.
- Điểm tan chảy: 16,6°C.
- Nhiệt độ tới hạn: 321,67°C.
- Trọng lượng riêng: 1,049 (nước = 1).
- Áp suất bay hơi: 1,5 kPa (ở 20°C).
- Tỉ trọng bay hơi: 2,07 (không khí =1).
- Sự bay hơi: không có giá trị.
- Ngưỡng mùi: 0,48 ppm.
- Hệ số phân phối nước/dầu: hóa chất hòa tan nhiều trong nước, log (dầu/nước) = - 0,2.
- Ionicity (trong nước): không có giá trị.
- Tính chất phân tán: hòa tan trong nước, dietheyl ether, acetone.
- Sự hòa tan: dễ hòa tan trong nước lạnh, nước nóng. Hòa tan trong diethyl ether, acetone. Có thể hòa trộn với glycerol, alcohol, benzene, carbon tetrachloride. Hầu như không hòa tan trong carbon disulfide.
Mức ổn định và khả năng hoạt động:
- Độ ổn định: hóa chất ổn định.
- Nhiệt độ gây không ổn định: không có giá tri.
- Những điều kiện gây không ổn định: nhiệt, nguồn gây cháy, hóa chất không tương thích.
- Những hóa chất không tương thích: phản ứng với tác chất oxi hóa, chất khử, axít, kiềm
- Tính ăn mòn: ăn mòn mạnh thép không gỉ (304), ít ăn mòn nhôm, đồng. Không ăn mòn thép không gỉ (316).
- Poly hóa: không xảy ra.
- Lưu ý phản ứng với các chất khác: phản ứng mãnh liệt với các chất oxi hóa, acetaldehyde, acetic anhydride. Axít acetic có thể phản ứng với kim loại, bazơ mạnh, amine, carbonate, hydroxide, phosphate, các oxít, cyanide, sulfide, axít chromic, axít nitric, hydrogen peroxide, carbonate, ammonium nitrate, ammonium thiosulfate, chlorine triflouride, axít chlorosulfonic, axít perchloric, permanganate, xylene, oleum, potassium hydroxide, sodium hydroxide, phosphorus isocyanate, ethylenediamine, ethylene imine.
- Lưu ý về ăn mòn: ăn mòn đồng vừa phải. Không có dữ liệu ăn mòn đồng thau.
Quí khách hàng xem sản phẩm rồi liên hệ với chúng tôi để được tư vấn về sản phẩm và mua hàng.